Xe tải Hino 6,4 tấn - Thùng dài 6,8 M

• Mã SP: SP0011

• Nhóm sản phẩm: Xe tải Hino

• Chủng loại: xe tải thùng

• Nhãn hiệu: Hino

• Tải trọng: Từ 5 đến 10 tấn

• Vận chuyển: Tận nơi

• Tình trạng: Có hàng

• Giá: Mời liên hệ

Xe tải Hino 6,4 tấn được sản suất trên dây truyền hiện đại bậc nhất trên thế giới. Với thiết kế sang trọng tiện nghi, không gian cabin thoáng rộng, kính chỉnh điện, ghế bọc da.
Xe tải Hino 6,4 tấn thân thiện với môi trường. chất lượng đỉnh cao mang lại an toàn cho mọi người.
Xe tải Hino 6,4 tấn mang lại hiệu quả kinh tế cao,
Xe tải Hino 6,4 tấn siêu tiết kiệm nhiên liệu.
Xe tải Hino 6,4 tấn - tải trọng 6,4 tấn
Tổng tải trọng của xe tải hino 6,4 tấn: 10.400 Kg
Kích thước lòng thùng: 6.600 x 2.350 x 2.150 mm
Công suất 165 Ps,
Máy cơ, 6 số tiến 1 số lùi
Lốp 8.25 - 16
Tiêu hao nhiên liệu 14 lít / 100km

MODEL FC9JLSW
Khối lượng Khối lượng bản thân (kg) 3.085
Khối lượng toàn bộ (kg) 10.400
Số người (kể cả lái xe) 3
Kích thước Dài x Rộng x Cao (mm) 8.480 x 2.275 x 2.470
Chiều dài cơ sở (mm) 4.990
Kích thước lòng thùng hàng 6.760 x 2.350 x 2.150
Khoảng sáng gầm xe (mm) 225
Động cơ Kiểu Động cơ Diesel HINO J05E - TE (Euro 2)
tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Loại 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tuabin tăng nạp, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước
Đường kính xilanh/Hành trình piston (mm) 112 x 130
Thể tích làm việc (cm3) 5.123
Tỷ số nén 18:01
Công suất lớn nhất/tốc độ quay (Ps/vòng/phút) 165 - (2.500 vòng/phút)
Mômen lớn nhất/tốc độ quay (N.m/vòng/phút) 520 -  (1.500 vòng/phút)
Nhiên liệu Loại Diezel
Thùng nhiên liệu 100 Lít, bên trái
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Bơm Piston
Hệ thống tăng áp Tuabin tăng áp và két làm mát khí nạp
Tiêu hao nhiên liệu 16L/100km tại tốc độ 60 km/h
Thiết bị điện Máy phát 24V/50A, không chổi than
Ắc quy 2 bình 12V, 75Ah
Hệ thống truyền lực Ly hợp 1 đĩa ma sát khô lò xo; Dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Kiểu cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi; dẫn động cơ khí
Công thức bánh xe 4 x 2R
Cầu chủ động Trục 2 chủ động, truyền động cơ cấu Các Đăng
Tỷ số truyền lực cuối cùng 4.333
Tốc độ cực đại (km/h) 102
Khả năng vượt dốc ( %) 44,4
Hệ thống treo Kiểu phụ thuộc, nhíp lá; Giảm chấn thủy lực
Lốp xe 8.25 - 16 (8.25R16)
Hệ thống lái Kiểu Trục vít ê-cu bi tuần hoàn
Tỷ số truyền 18,6
Dẫn động Cơ khí có trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh Phanh chính Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Phanh đỗ xe Tang trống, tác động lên trục thứ cấp hộp số, dẫn động cơ khí
Cabin   Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn
       
 

CÔNG TY CỔ PHẦN XE VÀ MÁY VIỆT NAM

VPGD: Số 1001, CT10, KĐT Việt Hưng, Q Long Biên, TP Hà Nội
Bãi xe trưng bày: TTDV Ô tô Long Biên, Gia Thụy, Q Long Biên, Hà Nội
Tel: 043.6556.979  -  Fax: 043.6556.979
Website: www.xevamay.vn - Email: xevamayvietnam@gmail.com

Hỗ trợ trực tuyến

Tư vấn bán hàng

Mr. Thành: 0976 899 558

Mr. Tiến: 0911.791.788

Tư vấn phụ tùng - bảo hành

Kỹ thuật: 0976 899 558

Scroll